Xe tải Fuso Canter 4.7 Lw thùng kín

Danh mục: Từ khóa:
  • Mô tả
  • Đánh giá (1)
  • Đặc Điểm Kỹ Thuật

Mô tả sản phẩm

Xe Tải Fuso Canter 4.7 Lw Thùng Kín giá tốt.

Xe tải Fuso Canter 4.7 lw Thùng kín  năm SX 2016 giao xe ngay.  Ngân hàng hỗ trợ 70% -80%, lãi suất ưu đãi, thủ tục nhanh gọn. Hotline : 0938 694 225. Bán trả góp Xe tải Fuso Canter  4.7 Lw năm SX 2016 khu vực TP HCM , Bình Dương, Bình Phước, và các tỉnh lân cận.

xe-tai-fuso-canter-thung-kin-gia-tot

Xe tải Fuso Canter 4.7 lw Thùng kín năm sx 2016

Xe tải Fuso Canter 4.7 Lw THÙNG KÍN – Tải trọng: 1.800 kg

– Kích thước lọt lòng thùng: 4.400 x 1.720 x 1.870 mm

Kích thước tổng thể [mm] 5.885 x 1.870 x 2.055

Trọng lượng không tải [kg] 2.060

Trọng lượng toàn tải [kg] 4.700

Ðộng cơ: : Diesel, 3.908 cc, 4 xi lanh thẳng hàng , Turbo tăng áp

Công suất cực đại [ps/rpm] 110/2.900

Vỏ xe: 7.00-16-12PR
(Thùng Lửng tải trọng 1 tấn 9)

Hãng Xe Fuso Một bộ phận trực thuộc Mercedes Benz Việt Nam

Liên hệ : FUSO BẢO LONG Bình Dương

ĐC: Số 2 QL 13, KP Trung, P.Vĩnh Phú, TX.Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0938 694 225 – 24/24

1 đánh giá cho Xe tải Fuso Canter 4.7 Lw thùng kín

  1. 5 trên 5

    Xe tải Fuso Canter 4.7 Lw thì chất rồi, chạy 10 năm chưa xi nhê!


Thêm đánh giá

Thông số kỹ thuật Xe tải Fuso Canter 4.7 lw Thùng kín

Kích thước tổng thể [mm] 5.885 x 1.870 x 2.055

Trọng lượng không tải [kg] 2.060

Trọng lượng toàn tải [kg] 4.700

Ðộng cơ: : Diesel, 3.908 cc, 4 xi lanh thẳng hàng , Turbo tăng áp

Công suất cực đại [ps/rpm] 110/2.900

Vỏ xe: 7.00-16-12PR

 

THÙNG KÍN - Tải trọng: 1.800 kg

- KTLTH: 4.400 x 1.720 x 1.870mm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI FUSO CANTER 4.7 Lw

Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể xe chasiss DàixRộngxCao [mm] 5.885 x 1.870 x 2.055
Khoảng cách hai cầu xe [mm] 3.350
Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.390
Sau [mm] 1.435
Khoảng sáng gầm xe [mm] 200
Trọng lượng không tải [kg] 2.050
Trọng lượng toàn tải [kg] 4.700
Kích thước thùng tiêu chuẩn[mm] 4.500 x 1.900 x 450
Kích thước thùng kín[mm] 4.500 x 1.900 x 2.080
Thông số đặc tính
Tốc độ tối đa 101 km/h
Khả năng vượt dốc tối đa 47 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,6 m
Động cơ
Kiểu 4D34-2AT5
Loại
Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước,
phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh [cc] 3.908
Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 104 x 115
Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 110/2.900
Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 28/1.600
Ly hợp
Kiểu ly hợp C3W28
Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.
Đường kính đĩa ma sát [mm] 275
Hộp số
Kiểu M025S5
Loại 5 số tiến và 1 số lùi
Tỉ số truyền Số tiến: 5.181 - 2.865 - 1.593 - 1.000 -0.739
Số lùi : 5.181
Cầu trước
Loại Dầm I
Cầu sau
Kiểu D2H
Loại Giảm tải hoàn toàn
Tỷ số truyền cầu 5.714
Lốp và Mâm
Kiểu Trước đơn/sau đôi
Lốp 7,00-16-12PR
Mâm 16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông
Hệ thống phanh
Phanh chính Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép
Phanh đỗ xe Tác động lên trục các-đăng
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo
Trước/sau Lá nhíp với ống giảm sốc
Kích thước Trước 1.200 mm x 70 mm x 10 mm – 5
Sau Chính 1.250 mm x 70 mm x 10 mm – 1
1.250 mm x 70 mm x 11 mm – 4
Hỗ trợ 990 mm x 70 mm x 8 mm - 4
Khung xe
Loại Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính
chịu lực và những dầm ngang
Thùng nhiên liệu
Dung tích 100 lít
Cabin (Chất liệu/Màu sắc)
Chất liệu Thép
Màu sắc Trắng / Xanh / Ghi
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 3

Để biết thêm chi tiết  và những đặc tính tối ưu của sản phẩm mà các dòng xe tải khác không có vui lòng liên hệ
Hotline: 0938 694 225